遣返
Minh họa từ vựng 遣返
qiǎnfǎn HÁN VIỆT: KHIỂN PHẢN

遣返: cho về; thả về; điều về; trục xuất

cho về thả về điều về trục xuất

Nét viết & luyện viết chữ 遣返

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIỂN (遣): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遣
qiǎnfǎn KHIỂN PHẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho về; thả về; điều về; trục xuất

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHIỂN (遣): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).

返
qiǎnfǎn KHIỂN PHẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho về; thả về; điều về; trục xuất

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHẢN (返): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)).

Câu ví dụ với từ “遣返”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

非法入境者将被遣返。

fēifǎ rùjìng zhě jiāng bèi qiǎnfǎn.

“Người nhập cảnh trái phép sẽ bị trục xuất.”

Ví dụ #2

战争结束后难民被遣返。

Zhànzhēng jiéshù hòu nànmín bèi qiǎnfǎn.

“Sau khi chiến tranh kết thúc, những người tị nạn đã được đưa trở về quê hương.”

Từ “遣返” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →