捕捉
Minh họa từ vựng 捕捉
bǔ zhuō HÁN VIỆT: BỔ TRÓC

捕捉: bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)

bắt giữ săn bắt bắt trọn (khoảnh khắc tín hiệu)

Nghĩa tiếng Anh (English): to catch, to capture, to seize (signals/moments)

Nét viết & luyện viết chữ 捕捉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay vung giăng lưới khắp nơi Tóm gọn thú dữ cứu người bình an. Tay THỦ (扌) chữ PHỦ (甫) nhanh tay, Chữ BỘ (捕) bắt gọn dựng xây thái bình.” — Chữ BỘ (捕) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Phủ (甫 - rộng khắp). Thợ săn dang rộng cánh tay giăng lưới khắp cánh đồng bắt gọn thú hoang. Về sau mở rộng thành quan sai truy bắt kẻ phạm tội quy án.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捕
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, bắt giữ, đánh bắt

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay nhanh nhẹn chộp bắt.) 甫 CHỮ PHỦ (Mầm cây lớn rộng khắp ruộng đồng bao la.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay vung giăng lưới khắp nơi Tóm gọn thú dữ cứu người bình an. Tay THỦ (扌) chữ PHỦ (甫) nhanh tay, Chữ BỘ (捕) bắt gọn dựng xây thái bình.”

Chữ BỘ (捕) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Phủ (甫 - rộng khắp). Thợ săn dang rộng cánh tay giăng lưới khắp cánh đồng bắt gọn thú hoang. Về sau mở rộng thành quan sai truy bắt kẻ phạm tội quy án.

捉
zhuō TRÓC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay thò ra tóm lấy.) 足 CHỮ TÚC (Bàn chân con mồi đang định chạy trốn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.”

Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.

Câu ví dụ với từ “捕捉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。

Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.

“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”

The national deep-space telescope successfully captured faint electromagnetic signals bursting from primeval galaxies billions of light-years away.

Ví dụ #2

深刻领悟“捕捉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bǔ zhuō ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “捕捉” (bắt giữ, săn bắt - BẮT TRÓC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "捕捉" (bắt giữ, săn bắt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “捕捉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →