捉住
Minh họa từ vựng 捉住
zhuōzhù HÁN VIỆT: TRÓC TRÚ

捉住: bắt; bắt được

bắt bắt được

Nét viết & luyện viết chữ 捉住

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捉
zhuō TRÓC

bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.”

住
zhù TRÚ

ở, sống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Bên phải chữ CHỦ sáng ngời đèn hoa Làm chủ mảnh đất quê nhà An cư CƯ TRÚ chan hòa ấm êm.”

Câu ví dụ với từ “捉住”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警察终于捉住了那个小偷。

jǐngchá zhōngyú zhuōzhùle nàgè xiǎotōu.

“Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên trộm.”

Ví dụ #2

逃犯在机场被警方捉住了。

táofàn zài jīchǎng bèi jǐngfāng zhuōzhùle.

“Tội phạm bỏ trốn đã bị cảnh sát bắt giữ tại sân bay.”

Từ “捉住” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →