Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#3 HSK 6 Danh từ

中国科学家提出的开放科学数据共享机制与伦理准则,赢得了国际顶级科学组织与同行学者的高度认同。

Zhōng guó kē xué jiā tí chū de kāi fàng kē xué shù jù gòng xiǎng jī zhì yǔ lún lǐ zhǔn zé, yíng dé le guó jì dǐng jí kē xué zǔ zhī yǔ tóng háng xué zhě de gāo dù rèn tóng.

“Chuẩn mực đạo đức và cơ chế chia sẻ dữ liệu khoa học mở do các nhà khoa học Trung Quốc đề xuất đã giành được sự thừa nhận đồng thuận đồng tình ủng hộ đánh giá rất cao của các học giả đồng nghiệp và các tổ chức khoa học hàng đầu quốc tế.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

现代公安刑侦专家运用大数据图谱分析与智能视频时空检索等高科技手段,如同科技神探般秒级破译复杂案件线索。

Xiàn dài gōng ān xíng zhēn zhuān jiā yùn yòng dà shù jù tú pǔ fēn xī yǔ zhì néng shì pín shí kōng jiǎn suǒ děng gāo kē jì shǒu duàn, rú tóng kē jì shén tàn bān miǎo jí pò yì fù zá àn jiàn xiàn suǒ.

“Chuyên gia điều tra hình sự công an hiện đại vận dụng các biện pháp công nghệ cao như truy tìm thời không video thông minh và phân tích đồ thị dữ liệu lớn, tựa như những vị thám tử trinh thám thần kỳ công nghệ giải mã chuẩn xác các manh mối vụ án phức tạp chỉ trong tích tắc.”

Bộ: 亻 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

附近的湖水滋润着牧场的青草。

fùjìn de húshuǐ zīrùnzhe mùchǎng de qīngcǎo.

“Hồ nước bên cạnh tưới đều đồng cỏ của nông trường chăn nuôi.”

Bộ: 青 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Động từ

国家全面加大知识产权司法保护力度,依法严惩任何侵犯商业秘密与假冒专利等违法侵权行为。

Guó jiā quán miàn jiā dà zhī shí chǎn quán sī fǎ bǎo hù lì dù, yī fǎ yán chéng rèn hé qīn fàn shāng yè mì mì yǔ jiǎ mào zhuān lì děng wéi fǎ qīn quán xíng wéi.

“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ bảo vệ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ, trừng trị nghiêm khắc theo pháp luật mọi hành vi xâm phạm trái pháp luật vi phạm pháp luật như giả mạo bằng sáng chế và xâm phạm bí mật thương mại.”

Bộ: 辶 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

探月工程总指挥向中央领导同志全面汇报了深空探测型号任务重大技术突破与未来工程科学规划。

Tàn yuè gōng chéng zǒng zhǐ huī xiàng zhōng yāng lǐng dǎo tóng zhì quán miàn huì bào le shēn kōng tàn cè xíng hào rèn wù zhòng dà jì shù tū pò yǔ wèi lái gōng chéng kē xué guī huà.

“Vị tổng chỉ huy Công trình Thám hiểm Mặt Trăng đã báo cáo toàn diện lên các đồng chí lãnh đạo Trung ương về những đột phá kỹ thuật trọng đại của các nhiệm vụ mô hình thám hiểm không gian sâu cùng quy hoạch khoa học công trình tương lai.”

Bộ: 氵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

身体是革命的本钱;青年人在全身心投入学业与科研攻关的同时,必须坚持体育锻炼、保持强健体魄。

Shēn tǐ shì gé mìng de běn qián ; qīng nián rén zài quán shēn xīn tóu rù xué yè yǔ kē yán gōng guān de tóng shí, bì xū jiān chí tǐ yù duàn liàn, bǎo chí qiáng jiàn tǐ pò.

“Sức khỏe là vốn liếng quý giá nhất; thanh niên trong khi dồn toàn tâm toàn lực cho việc học tập và nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì rèn luyện thể thao, giữ gìn thể chất cường tráng.”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
爆弹
bào dàn BẠO ĐẠN

quả bom

士兵使用震爆弹攻击敌人。

Shìbīng shǐyòng zhèn bào dàn gōngjī dírén.

“Lính sử dụng bom choáng để tấn công kẻ địch.”

Bộ: 火 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →