事奉: Phục vụ, cống hiến
Nét viết & luyện viết chữ 事奉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.” — Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
việc, sự việc, công việc
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”
Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Phục vụ, cống hiến
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cành cỏ PHONG tốt tươi, Đôi tay nâng đỡ dâng người kính yêu. Chữ PHỤNG hiếu thảo sớm chiều, Tận tâm cống hiến bao điều nghĩa nhân.”
Chữ PHỤNG (奉) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình hai bàn tay (廾/手) ở dưới đang thành kính nâng một nhành cây ngọc hoặc vật phẩm quý (丰 - PHONG) ở trên để dâng lên bậc tôn trưởng. Từ hình ảnh hai tay nâng lễ vật đầy trang trọng, chữ mang nghĩa dâng hiến, phụng sự tổ quốc và đặc biệt là lòng hiếu thảo "phụng dưỡng" cha mẹ lúc tuổi già.
Câu ví dụ với từ “事奉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他一生事奉教会。
Tā yīshēng shì fèng jiàohuì.
“Anh ấy cả đời phục vụ nhà thờ.”
Từ “事奉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 事奉 (shì fèng)
事奉 (shì fèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “事奉” có phiên âm Pinyin là “shì fèng”, âm Hán Việt là “SỰ PHỤNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Phục vụ, cống hiến”.
Chữ 事奉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “事奉” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 亅. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.