Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#8 Chủ đề Từ vựng
诈欺
zhà qī TRÁ KHI

lừa đảo

他以诈欺手段骗钱被捕。

Tā yǐ zhà qī shǒu duàn piàn qián bèi bǔ.

“Anh ta dùng thủ đoạn lừa đảo chiếm tiền, đã bị bắt.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
行凶者
xíngxiōng zhě HÀNH HUNG GIẢ

kẻ gây án

警察说行凶者已经被抓到了。

jǐngchá shuō xíngxiōng zhě yǐjīng bèi zhuā dàole.

“Cảnh sát nói kẻ gây án đã bị bắt.”

Bộ: 行 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

当局已采取措施防止偷税漏税。

dāngjú yǐ cǎiqǔcuòshī fángzhǐ tōushuì lòushuì

“Cơ quan chức năng đã áp dụng biện pháp để ngăn chặn việc trốn thuế và lỗ hổng thuế.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →