卧底: chìm; nằm vùng; nội ứng; nội gián (mai phục chuẩn bị làm nội ứng)
Nét viết & luyện viết chữ 卧底
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chìm; nằm vùng; nội ứng; nội gián (mai phục chuẩn bị làm nội ứng)
Câu thơ nhớ chữ: “Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)
Câu ví dụ với từ “卧底”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
卧底工作很危险。
wòdǐ gōngzuò hěn wēixiǎn.
“Công việc nằm vùng rất nguy hiểm.”
这个卧底计划很成功。
zhège wòdǐ jìhuà hěn chénggōng.
“Kế hoạch nằm vùng này rất thành công.”
Từ “卧底” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn