侧写
Minh họa từ vựng 侧写
cè xiě HÁN VIỆT: TRẮC TẢ

侧写: lập hồ sơ (về người phạm tội)

lập hồ sơ (về người phạm tội)

Nét viết & luyện viết chữ 侧写

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侧
cè TRẮC

bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
写
xiě TẢ

viết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”

Câu ví dụ với từ “侧写”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

霍奇是个经验丰富的侧写师。

huòqí shì gè jīngyànfēngfù de cè xiěshī

“Đặc vụ Hotch là một người lập hồ sơ rất giàu kinh nghiệm.”

Từ “侧写” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →