诈欺
Minh họa từ vựng 诈欺
zhà qī HÁN VIỆT: TRÁ KHI

诈欺: lừa đảo

lừa đảo

Nét viết & luyện viết chữ 诈欺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诈
zhà qī TRÁ KHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừa đảo

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

欺
zhà qī TRÁ KHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừa đảo

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

Câu ví dụ với từ “诈欺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他以诈欺手段骗钱被捕。

Tā yǐ zhà qī shǒu duàn piàn qián bèi bǔ.

“Anh ta dùng thủ đoạn lừa đảo chiếm tiền, đã bị bắt.”

Từ “诈欺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →