预谋: mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước; toan mưu
Nét viết & luyện viết chữ 预谋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước; toan mưu
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước; toan mưu
Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Câu ví dụ với từ “预谋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他预谋了一起抢劫案。
tā yùmóule yīqǐ qiǎngjié àn.
“Họ đã lên kế hoạch cho một vụ cướp.”
他的行为是有预谋的。
tā de xíngwéi shì yǒu yùmóu de.
“Hành động của anh ta là có kế hoạch.”
Từ “预谋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 预谋 (yùmóu)
预谋 (yùmóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “预谋” có phiên âm Pinyin là “yùmóu”, âm Hán Việt là “DỰ MƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước; toan mưu”.
Chữ 预谋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “预谋” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.