遣送出境: trục xuất ra khỏi nước
Nét viết & luyện viết chữ 遣送出境
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (41 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIỂN (遣): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trục xuất ra khỏi nước
Chữ KHIỂN (遣): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
tặng, tiễn
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay nâng lễ nghĩa vuông tròn, QUAI XƯỚC bước đi dặm nước non. Tiễn bạn lên đường trao tặng phẩm, TỐNG đưa lưu luyến tấm lòng son.”
Chữ TỐNG (送) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai bàn tay cung kính nâng vật phẩm (hoặc ngọn đuốc soi đường) kết hợp với bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường). Hình ảnh vừa đi vừa cầm quà hoặc cầm đuốc tiễn khách lên đường tạo nên nghĩa gốc là tiễn đưa, hộ tống. Ngày nay, chữ còn được dùng phổ biến với nghĩa trao tặng quà cáp và chuyển phát đồ đạc.
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Câu ví dụ với từ “遣送出境”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
非法移民被遣送出境。
Fēifǎ yímín bèi qiǎnsòng chūjìng.
“Người nhập cư bất hợp pháp bị trục xuất ra khỏi nước.”
Từ “遣送出境” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遣送出境 (qiǎnsòng chūjìng)
遣送出境 (qiǎnsòng chūjìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “遣送出境” có phiên âm Pinyin là “qiǎnsòng chūjìng”, âm Hán Việt là “KHIỂN TỐNG XUẤT CẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trục xuất ra khỏi nước”.
Chữ 遣送出境 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “遣送出境” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.