挟持: kèm hai bên (thường chỉ bọn người xấu bắt người tốt)
Nét viết & luyện viết chữ 挟持
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁP (挟, phồn thể: 挾): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẹp dưới cánh tay; ôm vào lòng
Chữ GIÁP (挟, phồn thể: 挾): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).
cầm, nắm giữ; giữ vững quan điểm (chí yǒu)
Chữ TRÌ (持): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 坚持 (KIÊN TRÌ: kiên trì, bền bỉ), 支持 (CHI TRÌ: ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục).
Câu ví dụ với từ “挟持”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
歹徒挟持了多名人质。
Dǎitú xiéchí le duō míng rénzhì.
“Những tên côn đồ đã bắt giữ nhiều con tin.”
Từ “挟持” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn