绑匪
Minh họa từ vựng 绑匪 (bǎngfěi)
bǎngfěi HÁN VIỆT: BẢNG PHỈ

绑匪: bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa).

bọn cướp bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa).

Nét viết & luyện viết chữ 绑匪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绑
bǎng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trói, buộc, cột chặt

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).

匪
fěi PHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).

Câu ví dụ với từ “绑匪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

看来我们要对付的是经验丰富的绑匪。

kànlái wǒmen yào duìfù de shì jīngyànfēngfù de bǎngfěi

“Có vẻ như chúng ta đang đối phó với những kẻ bắt cóc có kinh nghiệm.”

Từ “绑匪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绑匪 (bǎngfěi)

绑匪 (bǎngfěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绑匪” có phiên âm Pinyin là “bǎngfěi”, âm Hán Việt là “BẢNG PHỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa).”.

Chữ 绑匪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绑匪” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-19T21:36:27+07:00