通奸
Minh họa từ vựng 通奸
tōngjiān HÁN VIỆT: THÔNG GIAN

通奸: thông dâm

thông dâm

Nét viết & luyện viết chữ 通奸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

奸
tōngjiān THÔNG GIAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông dâm

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một NỮ (女) ghép với chữ CAN (干), Can phạm đạo lý sinh màn dối lừa. Ba NỮ (姦) rắc rối đẩy đưa, GIAN (奸) tà xảo quyệt người xưa khuyên đừng.”

Chữ GIAN (奸 / 姦) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng phồn thể (姦) hội ý từ ba chữ NỮ (女) chụm lại chỉ sự đố kỵ, thị phi và tư tình; dạng giản thể (奸) gồm bộ NỮ (女) ghép với chữ CAN (干) mang nghĩa can phạm lễ nghĩa. Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ mang nghĩa gốc là tư thông, phạm pháp, sau mở rộng chỉ mọi hành vi gian dối, xảo trá và bất chính mà người quân tử luôn phải tránh xa.

Câu ví dụ với từ “通奸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被指控通奸行为。

Tā bèi zhǐkòng tōngjiān xíngwéi.

“Anh ta bị cáo buộc hành vi thông dâm.”

Từ “通奸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →