起诉 Phồn thể: 起訴
Minh họa từ vựng 起诉
qǐsù HÁN VIỆT: KHỞI TỐ

起诉: khởi kiện, khởi tố ra tòa án

khởi kiện khởi tố ra tòa án

Nghĩa tiếng Anh (English): to sue, to prosecute, to bring a lawsuit

Nét viết & luyện viết chữ 起诉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 起

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

起
qǐ KHỞI

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

诉
qǐsù KHỞI TỐ

khởi kiện, khởi tố ra tòa án

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”

Câu ví dụ với từ “起诉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家检察机关对涉嫌严重侵犯国家重大前沿科技商业秘密的违法人员依法提起公诉。

Guó jiā jiǎn chá jī guān duì shè xián yán zhòng qīn fàn guó jiā zhòng dà qián yán kē jì shāng yè mì mì de wéi fǎ rén yuán yī fǎ tí qǐ gōng sù.

“Cơ quan kiểm sát quốc gia theo đúng quy định của pháp luật đã khởi tố khởi kiện công khai đối với những cá nhân vi phạm pháp luật bị tình nghi xâm phạm nghiêm trọng bí mật thương mại khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”

Procuratorial organs prosecuted suspects according to law for infringing major strategic trade secrets.

Từ “起诉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →