保护 Phồn thể: 保護
Minh họa từ vựng 保护 (bǎo hù)
bǎo hù HÁN VIỆT: BẢO HỘ

保护: bảo vệ, giữ gìn

bảo vệ giữ gìn

Nghĩa tiếng Anh (English): to protect, to safeguard

Nét viết & luyện viết chữ 保护

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

护
hù HỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo vệ, che chở, hộ tống, chăm sóc

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời thề hứa hẹn bảo vệ đến cùng.) 户 CHỮ HỘ (Cánh cửa che chở an toàn cho mỗi nếp nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.”

Chữ HỘ (护/護) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Hộ (户 - cánh cửa). Đứng trước ngưỡng cửa gia đình cất lời thề bảo vệ tổ ấm và người thân trước mọi giông gió đe dọa từ bên ngoài.

Câu ví dụ với từ “保护”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

保护环境很重要。

bǎo hù huán jìng hěn zhòng yào 。

“Bảo vệ môi trường rất quan trọng.”

Protecting the environment is important.

Ví dụ #2

保护生态环境是造福子孙后代的崇高事业。

bǎo hù shēng tài huán jìng shì zào fú zǐ sūn hòu dài de chóng gāo shì yè 。

“BẢO HỘ (bảo vệ) môi trường sinh thái là sự nghiệp cao cả mang lại hạnh phúc cho con cháu mai sau.”

Protecting the ecological environment is a noble cause that benefits future generations.

Từ “保护” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 保护 (bǎo hù)

保护 (bǎo hù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “保护” có phiên âm Pinyin là “bǎo hù”, âm Hán Việt là “BẢO HỘ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bảo vệ, giữ gìn” (tiếng Anh: to protect, to safeguard).

Chữ 保护 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “保护” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2017-02-01T12:57:32+07:00