偷
Minh họa từ vựng 偷 (tōu)
tōu HÁN VIỆT: THÂU

偷: ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ

ăn trộm trộm cắp lén lút tranh thủ

Nghĩa tiếng Anh (English): to steal, to pilfer, stealthily, to snatch (time)

Nét viết & luyện viết chữ 偷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 偷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

偷
tōu THÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

Câu ví dụ với từ “偷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

总设计师在紧张繁重的科研攻关间隙偷得半日闲,前往高校为青年学子带来了一场精彩的励志学术讲座。

Zǒng shè jì shī zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì tōu dé bàn rì xián, qián wǎng gāo xiào wèi qīng nián xué zǐ dài lái le yī cháng jīng cǎi de lì zhì xué shù jiǎng zuò.

“Vị tổng công trình sư trong những khoảng trống ngắn ngủi của trận đánh nghiên cứu khoa học nặng nề căng thẳng đã lén lút tranh thủ nửa ngày thảnh thơi, tới trường đại học mang lại một buổi thuyết trình học thuật truyền cảm hứng đặc sắc cho sinh viên trẻ.”

Amid intensive research, the chief designer snatched half a day to deliver an inspiring lecture to students.

Từ “偷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偷 (tōu)

偷 (tōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “偷” có phiên âm Pinyin là “tōu”, âm Hán Việt là “THÂU”, thuộc từ loại Động từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ” (tiếng Anh: to steal, to pilfer, stealthily, to snatch (time)).

Chữ 偷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “偷” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2021-02-08T20:38:46+07:00