逃亡者
Minh họa từ vựng 逃亡者 (táowáng zhě)
táowáng zhě HÁN VIỆT: ĐÀO VONG GIẢ

逃亡者: Mang tội chạy trốn; Người trốn chạy; kẻ đào tẩu

Mang tội chạy trốn Người trốn chạy kẻ đào tẩu

Nét viết & luyện viết chữ 逃亡者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trốn, đào tẩu, lẩn trốn, chạy thoát

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

亡
táowáng zhě ĐÀO VONG GIẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mang tội chạy trốn; Người trốn chạy; kẻ đào tẩu

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ VONG (亡): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 灭亡 (DIỆT VONG: diệt vong, sụp đổ tiêu vong hoàn toàn), 死亡 (TỬ VONG: tử vong, cái chết, diệt vong).

者
zhě GIẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ 老 (BỘ LÃO • 6 nét): Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).

Câu ví dụ với từ “逃亡者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

逃亡者被警方追捕。

Táowáng zhě bèi jǐngfāng zhuībǔ.

“Kẻ đào tẩu bị cảnh sát truy bắt.”

Từ “逃亡者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逃亡者 (táowáng zhě)

逃亡者 (táowáng zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逃亡者” có phiên âm Pinyin là “táowáng zhě”, âm Hán Việt là “ĐÀO VONG GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Mang tội chạy trốn; Người trốn chạy; kẻ đào tẩu”.

Chữ 逃亡者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逃亡者” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-02-13T09:14:21+07:00