户籍登记
Minh họa từ vựng 户籍登记
hùjí dēngjì HÁN VIỆT: HỘ TỊCH ĐĂNG KÝ

户籍登记: Đăng ký hộ khẩu

Đăng ký hộ khẩu

Nét viết & luyện viết chữ 户籍登记

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 户

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

户
hù HỘ

hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
籍
hùjí dēngjì HỘ TỊCH ĐĂNG KÝ

Đăng ký hộ khẩu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
登
dēng ĐĂNG

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

记
jì KÝ

ghi nhớ; ghi chép lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

Câu ví dụ với từ “户籍登记”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请到派出所办理户籍登记。

Qǐng dào pàichūsuǒ bànlǐ hùjí dēngjì.

“Vui lòng đến đồn công an làm thủ tục đăng ký hộ khẩu.”

Từ “户籍登记” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →