治安管理条例
Minh họa từ vựng 治安管理条例
Zhì'ān Guǎnlǐ Tiáolì HÁN VIỆT: TRỊ AN QUẢN LÍ ĐIỀU LỆ

治安管理条例: Điều lệ quản lý trị an

Điều lệ quản lý trị an

Nét viết & luyện viết chữ 治安管理条例

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 治

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải chữ ĐÀI khơi suối ngàn. Trị thủy trị tâm từ gốc rễ, Đất nước thanh bình dân ấm an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

治
zhì TRỊ

chữa trị, trị bệnh; quản lý, quản trị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải chữ ĐÀI khơi suối ngàn. Trị thủy trị tâm từ gốc rễ, Đất nước thanh bình dân ấm an.”

安
ān AN

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

管
guǎn QUẢN

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
理
lǐ LÝ

lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

条
tiáo ĐIỀU

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
例
Zhì'ān Guǎnlǐ Tiáolì TRỊ AN QUẢN LÍ ĐIỀU LỆ

Điều lệ quản lý trị an

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “治安管理条例”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

治安管理条例保护社区安全。

Zhì'ān Guǎnlǐ Tiáolì bǎohù shèqū ānquán.

“Điều lệ quản lý trị an bảo vệ an toàn cộng đồng.”

Từ “治安管理条例” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →