偷窃者
Minh họa từ vựng 偷窃者
tōuqiè zhě HÁN VIỆT: THÂU THIẾT GIẢ

偷窃者: kẻ trộm

kẻ trộm

Nét viết & luyện viết chữ 偷窃者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 偷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “偷窃者” (tōuqiè zhě) có âm Hán Việt là “THÂU THIẾT GIẢ”, thuộc bộ thủ 亻, mang nghĩa chính là “kẻ trộm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

偷
tōu THÂU

ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
窃
qiè THIẾT

trộm; cắp; ăn trộm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
者
zhě GIẢ

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “偷窃者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

偷窃者被警察抓住了。

Tōuqiè zhě bèi jǐngchá zhuā zhù le.

“Kẻ trộm đã bị cảnh sát bắt.”

Từ “偷窃者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →