擅闯
Minh họa từ vựng 擅闯
shàn chuǎng HÁN VIỆT: THIỆN SẤM

擅闯: vào mà không được phép

vào mà không được phép

Nét viết & luyện viết chữ 擅闯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 擅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “擅闯” (shàn chuǎng) có âm Hán Việt là “THIỆN SẤM”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “vào mà không được phép”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

擅
shàn chuǎng THIỆN SẤM

vào mà không được phép

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
闯
chuǎng SẤM

xông pha, dấn thân; lao nhanh, tông vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “擅闯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他擅闯办公室被发现了。

Tā shàn chuǎng bàn gōng shì bèi fā xiàn le.

“Anh ta tự ý xông vào văn phòng và bị phát hiện.”

Từ “擅闯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →