狱卒
Minh họa từ vựng 狱卒
yùzú HÁN VIỆT: NGỤC TỐT

狱卒: lính coi ngục; lính canh ngục; ngục tốt

lính coi ngục lính canh ngục ngục tốt

Nét viết & luyện viết chữ 狱卒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bên hai chú chó gầm ghè, Ở giữa lời buông cãi ngút trời. Tranh chấp hơn thua thành ngục tối, Nhường nhau một bước sáng tương lai.” — Chữ NGỤC (狱) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGỤC (獄) gồm hai con chó (Khuyển 犭 và 犬) kèm kẹp lấy chữ Ngôn (言 - lời nói) ở chính giữa. Cổ nhân răn dạy sâu sắc: Khi con người không biết thương yêu, vì tranh giành danh lợi mà lời qua tiếng lại như hai con chó dữ cắn xé xâu đấm lẫn nhau thì kết cục tất yếu là tự đẩy mình vào chốn lao lý ngục tù tăm tối. Nhẫn nhịn hòa thuận là chìa khóa tháo gỡ mọi xiềng xích tai ương.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狱
yù NGỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà tù; nhà ngục; lao ngục; nhà lao

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 BỘ KHUYỂN (BÊN TRÁI) (Con chó dữ sủa gầm ghè chực cắn xé.) 言 BỘ NGÔN (Ở GIỮA) (Lời nói tranh biện, cãi cọ hơn thua không dứt.) 犬 BỘ KHUYỂN (BÊN PHẢI) (Con chó thứ hai giằng co, xâu xé lẫn nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bên hai chú chó gầm ghè, Ở giữa lời buông cãi ngút trời. Tranh chấp hơn thua thành ngục tối, Nhường nhau một bước sáng tương lai.”

Chữ NGỤC (狱) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGỤC (獄) gồm hai con chó (Khuyển 犭 và 犬) kèm kẹp lấy chữ Ngôn (言 - lời nói) ở chính giữa. Cổ nhân răn dạy sâu sắc: Khi con người không biết thương yêu, vì tranh giành danh lợi mà lời qua tiếng lại như hai con chó dữ cắn xé xâu đấm lẫn nhau thì kết cục tất yếu là tự đẩy mình vào chốn lao lý ngục tù tăm tối. Nhẫn nhịn hòa thuận là chìa khóa tháo gỡ mọi xiềng xích tai ương.

卒
yùzú NGỤC TỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lính coi ngục; lính canh ngục; ngục tốt

Bộ 十 (BỘ THẬP • 8 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỐT (卒): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “狱卒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

囚犯被狱卒拷打了。

qiúfàn bèi yùzú kǎodǎle.

“Tù nhân bị quản ngục tra tấn.”

Từ “狱卒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →