催泪弹
Minh họa từ vựng 催泪弹 (cuīlèidàn)
cuīlèidàn HÁN VIỆT: THÔI LỆ ĐẠN

催泪弹: bom cay; đạn cay; đạn hơi cay (làm chảy nước mắt)

bom cay đạn cay đạn hơi cay (làm chảy nước mắt)

Nét viết & luyện viết chữ 催泪弹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 催

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

催
cuī THÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giục, thúc giục, hối thúc

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).

泪
lèi LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước mắt, giọt lệ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ TAM CHẤM THỦY (Giọt nước trong suốt lăn dài.) 目 BỘ MỤC (Con mắt, cửa sổ tâm hồn con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.”

Chữ LỆ (泪) là chữ hội ý kinh điển cực kỳ giàu cảm xúc: Bên trái là ba chấm thủy (氵- giọt nước), bên phải là con mắt (目). Nước chảy ra từ đôi mắt chính là "Giọt Lệ", là nước mắt khi đau thương tột cùng hay khi xúc động vỡ òa hạnh phúc.

弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Câu ví dụ với từ “催泪弹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

警察使用了催泪弹驱散人群。

Jǐngchá shǐyòngle cuīlèidàn qūsàn rénqún.

“Cảnh sát đã dùng đạn hơi cay để giải tán đám đông.”

Từ “催泪弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 催泪弹 (cuīlèidàn)

催泪弹 (cuīlèidàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “催泪弹” có phiên âm Pinyin là “cuīlèidàn”, âm Hán Việt là “THÔI LỆ ĐẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bom cay; đạn cay; đạn hơi cay (làm chảy nước mắt)”.

Chữ 催泪弹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “催泪弹” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-07T10:39:41+07:00