赖债者: kẻ quịt nợ; người vay nợ; kẻ nợ nần
Nét viết & luyện viết chữ 赖债者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “赖债者” (lài zhài zhě) có âm Hán Việt là “LẠI TRÁI GIẢ”, thuộc bộ thủ 贝, mang nghĩa chính là “kẻ quịt nợ; người vay nợ; kẻ nợ nần”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dựa dẫm, ỷ lại; quỵt nợ; xấu (tồi)
nợ, món nợ, khoản nợ
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Câu ví dụ với từ “赖债者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是个典型的赖债者。
Tā shì gè diǎnxíng de lài zhài zhě.
“Anh ta là một kẻ quịt nợ điển hình.”
Từ “赖债者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn