匪盗
Minh họa từ vựng 匪盗
fěidào HÁN VIỆT: PHỈ ĐẠO

匪盗: đạo tặc; đạo chích; trộm cướp; cường đạo

đạo tặc đạo chích trộm cướp cường đạo

Nét viết & luyện viết chữ 匪盗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “匪盗” (fěidào) có âm Hán Việt là “PHỈ ĐẠO”, thuộc bộ thủ 匚, mang nghĩa chính là “đạo tặc; đạo chích; trộm cướp; cường đạo”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匪
fěi PHỈ

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
盗
dào ĐẠO

trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “匪盗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

匪盗在深山中出没。

fěidào zài shēnshān zhòng chūmò.

“Bọn cướp ẩn náu trong núi sâu.”

Ví dụ #2

匪盗被官兵全部抓获。

fěidào bèi guānbīng quánbù zhuāhuò.

“Bọn cướp bị quan binh bắt hết.”

Từ “匪盗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →