抢劫案
Minh họa từ vựng 抢劫案
qiǎngjié'àn HÁN VIỆT: THƯƠNG KIẾP ÁN

抢劫案: vụ cướp; vụ cướp giật; vụ án cướp bóc; vụ án cướp giật

vụ cướp vụ cướp giật vụ án cướp bóc vụ án cướp giật

Nét viết & luyện viết chữ 抢劫案

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抢
qiǎng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).

劫
jié KIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cướp, cướp bóc; tai kiếp, kiếp nạn, tai họa

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).

案
àn ÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bàn, ghế dài; vụ án pháp lý

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “抢劫案”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

嫌犯已承认抢劫案。

xiánfàn yǐ chéngrèn qiǎngjié'àn.

“Nghi phạm đã thừa nhận vụ cướp giật.”

Ví dụ #2

警方正在调查抢劫案。

jǐngfāng zhèngzài diàochá qiǎngjié'àn.

“Cảnh sát đang điều tra vụ án cướp giật.”

Từ “抢劫案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →