滤网: lưới lọc; bộ lọc
Nét viết & luyện viết chữ 滤网
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lưới lọc; bộ lọc
Chữ LỰ (滤, phồn thể: 濾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 虍 (HÔ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过滤 (QUÁ LỰ: lọc, lọc bỏ (tạp chất, bụi bẩn, thông tin)).
lưới, tấm lưới; mạng, mạng lưới (Internet)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.”
Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).
Câu ví dụ với từ “滤网”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
洗碗槽的滤网需要清洗。
xǐ wǎn cáo de lǜ wǎng xūyào qīngxǐ.
“Lưới lọc bồn rửa bát cần được làm sạch.”
空调滤网需要定期更换。
kòngtiáo lǜ wǎng xūyào dìngqī gēnghuàn.
“Bộ lọc khí điều hòa cần thay thế định kì.”
Từ “滤网” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滤网 (lǜ wǎng)
滤网 (lǜ wǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滤网” có phiên âm Pinyin là “lǜ wǎng”, âm Hán Việt là “LỰ VÕNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lưới lọc; bộ lọc”.
Chữ 滤网 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滤网” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.