带宽: băng thông; dải thông; độ rộng dải tần
Nét viết & luyện viết chữ 带宽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
rộng, bề rộng, rộng rãi
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”
Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.
Câu ví dụ với từ “带宽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你家的带宽是多少兆?
nǐ jiā de dàikuān shì duōshǎo zhào?
“Băng thông nhà bạn là bao nhiêu megabit?”
增加带宽可以提高网速。
zēngjiā dàikuān kěyǐ tígāo wǎng sù.
“Tăng băng thông có thể nâng cao tốc độ mạng.”
Từ “带宽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn