快捷: nhanh; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; nhanh lẹ; mau mắn; lẹ làng; nhặm lẹ
Nét viết & luyện viết chữ 快捷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.” — Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhanh, mau; sắp sửa
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
nhanh; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; nhanh lẹ; mau mắn; lẹ làng; nhặm lẹ
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt bắt mồi Chiến công thắng lợi đứng ngồi reo vang. Tay THỦ (扌) nhanh nhạy lập công, Chữ TIỆP (捷) thắng lợi cờ hồng tung bay.”
Chữ TIỆP (捷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) và bước chân thoăn thoắt (疌). Ban đầu biểu thị chiến thắng chớp nhoáng bắt được tù binh giặc. Về sau chỉ phản ứng nhanh nhẹn, trí óc mẫn tiệp giải quyết công việc trong nháy mắt.
Câu ví dụ với từ “快捷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他迈着快捷的步伐走在最前头。
tā màizhe kuàijié de bùfá zǒu zài zuì qiántou.
“Anh ấy nhanh nhẹn xoải bước tiến về phía trước.”
你确信这是最快捷的方法吗?
nǐ quèxìn zhè shì zuì kuàijié de fāngfǎ ma?
“Bạn có chắc chắn đây là cách nhanh nhất?”
Từ “快捷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn