微软: Microsoft; Công ty Microsoft (tập đoàn công nghệ của Mỹ, nổi tiếng với hệ điều hành Windows và phần mềm); thương hiệu các sản phẩm và dịch vụ phần mềm của Microsoft
Nét viết & luyện viết chữ 微软
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Câu ví dụ với từ “微软”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
微软每年都会推出新产品。
Wēiruǎn měinián dōuhuì tuīchū xīn chǎnpǐn.
“Microsoft ra mắt sản phẩm mới mỗi năm.”
微软是一家全球知名的公司。
Wēiruǎn shì yījiā quánqiú zhīmíng de gōngsī.
“Microsoft là một công ty nổi tiếng toàn cầu.”
Từ “微软” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 微软 (Wēiruǎn)
微软 (Wēiruǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “微软” có phiên âm Pinyin là “Wēiruǎn”, âm Hán Việt là “VI NHUYỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Microsoft; Công ty Microsoft (tập đoàn công nghệ của Mỹ, nổi tiếng với hệ điều hành Windows và phần mềm); thương hiệu các sản phẩm và dịch vụ phần mềm của Microsoft”.
Chữ 微软 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “微软” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.