夹: kẹp, cặp chặt; cái kẹp, kẹp tài liệu
Nghĩa tiếng Anh (English): to pinch, to clamp, to clip, folder, clip
Nét viết & luyện viết chữ 夹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ ĐẠI (大) đứng giữa vững vàng, Đôi NHÂN (人) hai phía kề bên hộ trì. GIÁP (夹) là kẹp chặt chẳng rời, Cùng nhau nâng đỡ bước đi vững bền.” — Chữ GIÁP (夹 / 夾) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm chữ ĐẠI (大) ở giữa mô tả một người lớn đứng thẳng và hai chữ NHÂN (人) ở hai bên nách đang kề cận nâng đỡ. Hình ảnh hai người kèm sát hai bên tạo nên nghĩa gốc là kẹp giữ, phụ tá ở sát vách. Ngày nay chữ GIÁP (夹) dùng để chỉ hành động kẹp vật gì ở giữa, chiếc cặp tài liệu hoặc lớp áo kép giữ ấm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẹp, cặp chặt; cái kẹp, kẹp tài liệu
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ ĐẠI (大) đứng giữa vững vàng, Đôi NHÂN (人) hai phía kề bên hộ trì. GIÁP (夹) là kẹp chặt chẳng rời, Cùng nhau nâng đỡ bước đi vững bền.”
Chữ GIÁP (夹 / 夾) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm chữ ĐẠI (大) ở giữa mô tả một người lớn đứng thẳng và hai chữ NHÂN (人) ở hai bên nách đang kề cận nâng đỡ. Hình ảnh hai người kèm sát hai bên tạo nên nghĩa gốc là kẹp giữ, phụ tá ở sát vách. Ngày nay chữ GIÁP (夹) dùng để chỉ hành động kẹp vật gì ở giữa, chiếc cặp tài liệu hoặc lớp áo kép giữ ấm.
Câu ví dụ với từ “夹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在老一辈战略科学家的工作笔记本中,夹着一张当年在西北试验基地攻坚克难的泛黄历史合影。
Zài lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā de gōng zuò bǐ jì běn zhōng, jiā zhe yī zhāng dāng nián zài xī běi shì yàn jī dì gōng jiān kè nán de fàn huáng lì shǐ hé yǐng.
“Bên trong cuốn sổ tay công tác của nhà khoa học chiến lược tiền bối kẹp một bức ảnh chụp chung lịch sử ố vàng thời vượt khó chinh phục thử thách tại căn cứ thử nghiệm miền Tây Bắc năm xưa.”
In the scientist's notebook was clipped a yellowed historic photo from the desert test base.
Từ “夹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夹 (jiā)
夹 (jiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “夹” có phiên âm Pinyin là “jiā”, âm Hán Việt là “GIÁP”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kẹp, cặp chặt; cái kẹp, kẹp tài liệu” (tiếng Anh: to pinch, to clamp, to clip, folder, clip).
Chữ 夹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “夹” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.