呼拉舞裙
Minh họa từ vựng 呼拉舞裙
hū lā wǔ qún HÁN VIỆT: HÔ LẠP VŨ QUẦN

呼拉舞裙: váy hula

váy hula

Nét viết & luyện viết chữ 呼拉舞裙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呼
hū lā wǔ qún HÔ LẠP VŨ QUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

váy hula

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

舞
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂉 / 一 LỄ ĐÀI TRANG TRỌNG (Sân khấu biểu diễn lễ tế mừng công.) 夕 / 舛 HAI BÀN CHÂN BƯỚC NHỊP (Hai bàn chân xoay chuyển bước nhảy uyển chuyển đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”

Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

裙
qún QUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

váy; váy ngắn

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy).

Câu ví dụ với từ “呼拉舞裙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着漂亮的呼拉舞裙跳舞。

Tā chuānzhe piàoliang de hūlā wǔqún tiàowǔ.

“Cô ấy mặc váy hula đẹp để nhảy múa.”

Từ “呼拉舞裙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →