胭脂
Minh họa từ vựng 胭脂
yānzhi HÁN VIỆT: YÊN CHI

胭脂: phấn hồng (thoa môi hoặc má); son; môi son

phấn hồng (thoa môi hoặc má) son môi son

Nét viết & luyện viết chữ 胭脂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (胭): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胭
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phấn hồng, mỹ phẩm

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 10 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ YÊN (胭): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ).

脂
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

Câu ví dụ với từ “胭脂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个胭脂的颜色非常自然。

zhège yānzhi de yánsè fēicháng zìrán.

“Màu của hộp phấn hồng này vô cùng tự nhiên.”

Ví dụ #2

这个品牌的胭脂很受欢迎。

zhège pǐnpái de yānzhi hěn shòu huānyíng.

“Phấn hồng của thương hiệu này rất được yêu thích.”

Từ “胭脂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →