烫头发: uốn (tóc)
Nét viết & luyện viết chữ 烫头发
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÃNG (烫, phồn thể: 燙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bỏng, nóng bỏng, nóng rẫy; là (quần áo), uốn (tóc)
Chữ THÃNG (烫, phồn thể: 燙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Câu ví dụ với từ “烫头发”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她打算周末去理发店烫头发。
Tā dǎsuàn zhōumò qù lǐfàdiàn tàng tóufa.
“Cô ấy dự định cuối tuần đến tiệm để uốn tóc.”
Từ “烫头发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烫头发 (tàng tóufa)
烫头发 (tàng tóufa) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烫头发” có phiên âm Pinyin là “tàng tóufa”, âm Hán Việt là “THÃNG ĐẦU PHÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “uốn (tóc)”.
Chữ 烫头发 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “烫头发” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.