Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#4 HSK 4 Động từ

随着生态环境综合治理持续发力,重污染天数大幅减少,空气中主要污染物浓度显著下降。

Suí zhe shēng tài huán jìng zōng hé zhì lǐ chí xù fā lì, zhòng wū rǎn tiān shù dà fú jiǎn shǎo, kōng qì zhōng zhǔ yào wū rǎn wù nóng dù xiǎn zhù xià jiàng.

“Cùng với việc quản lý tổng hợp môi trường sinh thái tiếp tục phát huy sức mạnh, số ngày ô nhiễm nặng giảm mạnh, nồng độ các chất gây ô nhiễm chủ yếu trong không khí đã giảm xuống hạ xuống rõ rệt.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

重大国家科技攻坚项目实行极其严格的里程碑考核机制,确保各项预定研发指标全部按期高质量交付完成。

Zhòng dà guó jiā kē jì gōng jiān xiàng mù shí xíng jí qí yán gé de lǐ chéng bēi kǎo hé jī zhì, què bǎo gè xiàng yù dìng yán fà zhǐ biāo quán bù àn qī gāo zhì liàng jiāo fù wán chéng.

“Dự án vượt khó khoa học công nghệ quốc gia trọng đại thực thi cơ chế sát hạch mốc lịch trình cực kỳ nghiêm ngặt, bảo đảm tất cả các chỉ tiêu nghiên cứu phát triển dự định khi đến hạn đều bàn giao hoàn thành chất lượng cao đúng hạn.”

Bộ: 刀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

缺乏核心自主研发能力与敏锐市场洞察力的传统制造企业,在残酷激烈的市场竞争大潮中终将被淘汰甚至倒闭。

Quē fá hé xīn zì zhǔ yán fā néng lì yǔ mǐn ruì shì chǎng dòng chá lì de chuán tǒng zhì zào qǐ yè, zài cán kù jī liè de shì chǎng jìng zhēng dà cháo zhōng zhōng jiāng bèi táo tài shèn zhì dǎo bì.

“Các doanh nghiệp sản xuất truyền thống thiếu hụt năng lực tự chủ nghiên cứu phát triển cốt lõi và thiếu sự nhạy bén quan sát thị trường, trong làn sóng cạnh tranh thị trường khốc liệt cuối cùng sẽ bị đào thải thậm chí phải đóng cửa phá sản.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
书签
shūqiān THƯ THIÊM

phiếu tên sách

这本书的书皮上贴着一个精美的书签。

zhè běn shū de shūpíshang tiēzhe yī gè jīngměi de shūqiān.

“Trên bìa cuốn sách này có dán một phiếu tên đẹp tinh xảo.”

Bộ: 乙 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。

Zuò wéi yī míng jù yǒu zhù cè kuài jì shī zī gé de zī shēn cái wù zǒng jiān, tā duì qǐ yè quán liú chéng chéng běn kòng zhì yǔ shuì wù hé guī bǎ kòng jí qí yán jǐn.

“Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (CPA), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

企业通过持续优化跨境电商综合服务平台,推动了离岸数字贸易与海外仓供应链业务的爆发式增长。

Qǐ yè tōng guò chí xù yōu huà kuà jìng diàn shāng zōng hé fú wù píng tái, tuī dòng le lí àn shù zì mào yì yǔ hǎi wài cāng gōng yìng liàn yè wù de bào fā shì zēng zhǎng.

“Doanh nghiệp thông qua việc liên tục tối ưu hóa nền tảng dịch vụ tổng hợp thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy sự tăng trưởng bùng nổ của nghiệp vụ thương mại số ngoài khơi và chuỗi cung ứng kho bãi ở nước ngoài.”

Bộ: 一 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Tính từ

科技创新的蓬勃发展不仅创造了巨大的社会物质财富,更极大丰富了广大人民群众的精神富足与幸福生活。

Kē jì chuàng xīn de péng bó fā zhǎn bù jǐn chuàng zào le jù dà de shè huì wù zhì cái fù, gèng jí dà fēng fù le guǎng dà rén mín qún zhòng de jīng shén fù zú yǔ xìng fú shēng huó.

“Sự phát triển bùng nổ của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không chỉ kiến tạo của cải vật chất xã hội to lớn, mà càng làm phong phú sâu sắc đời sống hạnh phúc và sự no đủ sung túc tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

这位诚信经营数十年的老字号饭庄老板,始终坚持真材实料与童叟无欺的崇高商业信条。

Zhè wèi chéng xìn jīng yíng shù shí nián de lǎo zì hào fàn zhuāng lǎo bǎn, shǐ zhōng jiān chí zhēn cái shí liào yǔ tóng sǒu wú qī de chóng gāo shāng yè xìn tiáo.

“Vị chủ quán ăn gia truyền kinh doanh bằng chữ tín suốt hàng chục năm qua luôn kiên định tôn chỉ thương nghiệp cao đẹp: nguyên liệu thật, giá trị thật và không bao giờ lừa dối khách hàng.”

Bộ: 老 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →