标签: nhãn mác, tem nhãn, thẻ tag gắn mác
Nghĩa tiếng Anh (English): label, tag, tab
Nét viết & luyện viết chữ 标签
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)
Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
ký tên, ký kết; cái thẻ tre cái que (chữ Hán)
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Câu ví dụ với từ “标签”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
超微型智能无源射频识别电子标签成功应用于大科学装置数十万个精密管道阀门的数字化全生命周期管理。
Chāo wēi xíng zhì néng wú yuán shè pín shí bié diàn zi biāo qiān chéng gōng yìng yòng yú dà kē xué zhuāng zhì shù shí wàn gè jīng mì guǎn dào fá mén de shù zì huà quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ.
“Tem nhãn nhãn mác điện tử nhận dạng qua sóng vô tuyến (RFID) thụ động thông minh siêu vi mô đã được ứng dụng thành công vào việc quản lý toàn bộ vòng đời số hóa của hàng chục vạn van đường ống chính xác của thiết bị khoa học lớn.”
Micro RFID electronic tags were applied to the lifecycle management of hundreds of thousands of valves in mega-facilities.
Từ “标签” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn