你们何时开始招募人员?
nǐmen hé shí kāishǐ zhāomù rényuán?
“Bên ông khi nào tuyển người?”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
你们何时开始招募人员?
nǐmen hé shí kāishǐ zhāomù rényuán?
“Bên ông khi nào tuyển người?”
他们希望能谈成。
tāmen xīwàng néng tán chéng.
“Họ hy vọng có thể đàm phán thành công.”
江苏位于中国东部。
jiāngsū wèiyú zhōngguó dōngbù.
“Giang Tô nằm ở phía đông Trung Quốc.”
我喜欢吃肯德基。
Wǒ xǐhuan chī kěndéjī.
“Tôi thích ăn gà rán KFC.”
这家商店的商户很热情。
zhè jiā shāngdiàn de shānghù hěn rèqíng.
“Người bán hàng ở cửa hàng này rất nhiệt tình.”
乙方会负责卸货。
Yǐfāng huì fùzé xièhuò.
“Bên B sẽ phụ trách dỡ hàng.”
我昨天刚交了房租,所以没钱了。
wǒ zuótiān gāng jiāole fángzū, suǒyǐ méi qiánle.
“Hôm qua tớ vừa đóng tiền nhà, giờ rỗng túi rồi.”
我们会给您代付款。
wǒmen huì gěi nín dàifùkuǎn.
“Chúng tôi sẽ thanh toán hộ cho bạn.”
这件衣服贵,但质量好。
zhè jiàn yīfu guì, dàn zhìliàng hǎo.
“Cái áo này đắt nhưng chất lượng tốt.”
这辆车的总价是多少?
Zhè liàng chē de zǒng jià shì duō shǎo?
“Giá tổng cộng của chiếc xe này là bao nhiêu?”
验厂时,需要查阅所有的校验文件。
Yàn chǎng shí, xūyào cháyuè suǒyǒu de jiào yàn wénjiàn.
“Khi kiểm tra nhà máy, cần kiểm tra tất cả các tài liệu xác minh.”
副理在会议上发言。
fùlǐ zài huìyì shang fāyán.
“Phó quản lý phát biểu trong cuộc họp.”
这台设备的净重不轻。
zhè tái shèbèi de jìngzhòng bù qīng
“Trọng lượng tịnh của thiết bị này không nhẹ.”
省委的报告后面还附载了三个县委的调查报告。
shěng wěi de bàogào hòumiàn hái fùzǎile sān gè xiànwěi de diàochá bàogào.
“Sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.”
通过考评决定干部的聘任。
tōngguò kǎopíng juédìng gānbù de pìnrèn。
“Thông qua kiểm tra đánh giá, quyết định cán bộ đảm nhiệm chức vụ.”
托运人负责打包货物。
tuōyùnrén fùzé dǎbāo huòwù.
“Người gửi hàng chịu trách nhiệm đóng gói hàng hóa.”
被我发现你宰客的话,我就回来找你补差价。
Bèi wǒ fāxiàn nǐ zǎi kè dehuà, wǒ jiù huílái zhǎo nǐ bǔ chājià.
“Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.”
爸爸担任项目负责人。
bàba dānrèn xiàngmù fùzé rén.
“Bố đảm nhiệm người phụ trách dự án.”
在中国出门只要带一部手机,用支付宝就能轻松付款。
Zài Zhōngguó chūmén zhǐyào dài yí bù shǒujī, yòng Zhīfùbǎo jiù néng qīngsōng fùkuǎn.
“Ở Trung Quốc ra ngoài chỉ cần mang theo điện thoại, dùng Alipay là có thể thanh toán dễ dàng.”
马云创办了阿里巴巴。
Mǎyún chuàngbàn le Ālǐbābā.
“Mã Vân sáng lập Alibaba.”
人事科处理员工工资问题。
rénshì kē chǔlǐ yuángōng gōngzī wèntí.
“Phòng nhân sự xử lý vấn đề lương của nhân viên.”
我们通过众筹买了新设备。
Wǒmen tōngguò zhòngchóu mǎile xīn shèbèi.
“Chúng tôi đã mua thiết bị mới thông qua gây quỹ cộng đồng.”
他想投保汽车保险。
tā xiǎng tóubǎo qìchē bǎoxiǎn.
“Anh ấy muốn mua bảo hiểm xe hơi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao