验厂
Minh họa từ vựng 验厂 (yàn chǎng)
yàn chǎng HÁN VIỆT: NGHIỆM XƯỞNG

验厂: nghiệm xưởng; kiểm tra công xưởng; kiểm tra nhà máy

nghiệm xưởng kiểm tra công xưởng kiểm tra nhà máy

Nét viết & luyện viết chữ 验厂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 验

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

验
yàn chǎng NGHIỆM XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiệm xưởng; kiểm tra công xưởng; kiểm tra nhà máy

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).

厂
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà máy, xưởng, xí nghiệp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).

Câu ví dụ với từ “验厂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

验厂时,需要查阅所有的校验文件。

Yàn chǎng shí, xūyào cháyuè suǒyǒu de jiào yàn wénjiàn.

“Khi kiểm tra nhà máy, cần kiểm tra tất cả các tài liệu xác minh.”

Ví dụ #2

跟进工厂体系认证、客户验厂、客户来厂验货事务。

Gēn jìn gōngchǎng tǐxì rènzhèng, kèhù yàn chǎng, kèhù lái chǎng yàn huò shìwù.

“Các việc như theo dõi chứng nhận hệ thống nhà máy, khách hàng đi kiểm tra nhà máy và khách hàng đến nhà máy kiểm tra hàng.”

Từ “验厂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 验厂 (yàn chǎng)

验厂 (yàn chǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “验厂” có phiên âm Pinyin là “yàn chǎng”, âm Hán Việt là “NGHIỆM XƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiệm xưởng; kiểm tra công xưởng; kiểm tra nhà máy”.

Chữ 验厂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “验厂” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-12-30T21:28:48+07:00