市场部计划在社交媒体平台精准投放信息流广告。
shì chǎng bù jì huà zài shè jiāo méi tǐ píng tái jīng zhǔn tóu fàng xìn xī liú guǎng gào 。
“Bộ phận marketing dự định chạy quảng cáo hiển thị chính xác mục tiêu trên mạng xã hội.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
市场部计划在社交媒体平台精准投放信息流广告。
shì chǎng bù jì huà zài shè jiāo méi tǐ píng tái jīng zhǔn tóu fàng xìn xī liú guǎng gào 。
“Bộ phận marketing dự định chạy quảng cáo hiển thị chính xác mục tiêu trên mạng xã hội.”
国家设立高新技术前沿创新母基金,推动现代财经金融资本精准赋能硬科技早期基础研发与科技成果转化。
Guó jiā shè lì gāo xīn jì shù qián yán chuàng xīn mǔ jī jīn, tuī dòng xiàn dài cái jīng jīn róng zī běn jīng zhǔn fù néng yìng kē jì zǎo qī jī chǔ yán fā yǔ kē jì chéng guǒ zhuǎn huà.
“Nhà nước thiết lập Quỹ mẹ Đổi mới Sáng tạo Tiên phong Công nghệ Cao mới, thúc đẩy nguồn vốn tài chính kinh tế kinh tài hiện đại tiếp sức chuẩn xác cho nghiên cứu phát triển cơ bản giai đoạn đầu công nghệ cứng và chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ.”
我们租用了一辆大巴去旅游。
Wǒmen zūyòngle yī liàng dàbā qù lǚyóu.
“Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt lớn đi du lịch.”
我国外汇储备规模长期稳定在三万亿美元以上,为维护国家金融安全与国际收支平衡提供了坚实盾牌。
Wǒ guó wài huì chǔ bèi guī mó cháng qī wěn dìng zài sān wàn yì měi yuán yǐ shàng, wèi wéi hù guó jiā jīn róng ān quán yǔ guó jì shōu zhī píng héng tí gōng le jiān shí dùn pái.
“Quy mô dự trữ ngoại hối của nước ta duy trì ổn định lâu dài ở mức trên 3 nghìn tỷ đô la Mỹ, mang lại tấm khiên lá chắn vững chắc cho việc bảo vệ cân bằng cán cân thanh toán quốc tế và an ninh tài chính quốc gia.”
在国际顶级车展上,我国自主研发制造的高端智能新能源概念汽车以颠覆性智驾科技惊艳全场。
Zài guó jì dǐng jí chē zhǎn shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān zhì néng xīn néng yuán gài niàn qì chē yǐ diān fù xìng zhì jià kē jì jīng yàn quán chǎng.
“Tại triển lãm ô tô triển lãm xe hơi hàng đầu quốc tế, dòng xe ô tô ý niệm năng lượng mới thông minh cao cấp do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã làm kinh ngạc toàn trường bằng công nghệ lái thông minh mang tính cách mạng.”
那家公司正在招工,需要清洁工。
Nà jiā gōngsī zhèngzài zhāogōng, xūyào qīngjiégōng.
“Công ty đó đang tuyển công nhân vệ sinh.”
南洋一带成为对外贸易重地。
nányáng yīdài chéngwéi duìwài màoyì zhòngdì.
“Khu vực Nam Dương trở thành trọng điểm giao thương với nước ngoài.”
他们提供24小时宅配服务。
tāmen tígōng 24 xiǎoshí zháipèi fúwù.
“Họ cung cấp dịch vụ giao hàng tận nhà 24 giờ.”
这个城市有一个大型商业中心。
Zhège chéngshì yǒu yīgè dàxíng shāngyè zhōngxīn.
“Thành phố này có một trung tâm thương mại lớn.”
今天发料按计划进行。
Jīntiān fā liào àn jìhuà jìnxíng.
“Hôm nay phát vật tư theo đúng kế hoạch.”
读书像开矿一样“沙中淘金”。
dúshū xiàng kāikuàng yīyàng “shā zhōng táojīn”.
“Đọc sáng giống như việc đãi cát tìm vàng vậy.”
这个行业已经变成夕阳产业。
zhège hángyè yǐjīng biàn chéng xīyáng chǎnyè.
“Ngành này đã trở thành ngành công nghiệp lạc hậu.”
金融监管部门持续强化公众金融素养普及,引导广大市民树立理性稳健的科学理财与风险防范意识。
Jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù qiáng huà gōng zhòng jīn róng sù yǎng pǔ jí, yǐn dǎo guǎng dà shì mín shù lì lǐ xìng wěn jiàn de kē xué lǐ cái yǔ fēng xiǎn fáng fàn yì shí.
“Cơ quan giám sát tài chính liên tục tăng cường phổ cập tố chất tài chính công chúng, định hướng đông đảo người dân xác lập ý thức phòng ngừa rủi ro và quản lý tài chính đầu tư tài chính khoa học thận trọng lý tính.”
这家公司专营电子产品。
zhè jiā gōng sī zhuān yíng diàn zǐ chǎn pǐn
“Công ty này chuyên kinh doanh sản phẩm điện tử.”
这个城市以轻工业为主。
zhège chéngshì yǐ qīnggōngyè wéi zhǔ.
“Thành phố này lấy công nghiệp nhẹ làm chủ đạo.”
他在物流公司当收货员。
tā zài wùliú gōngsī dāng shōu huò yuán.
“Anh ấy là nhân viên nhập hàng tại công ty kho vận.”
通过科技赋能与高附加值深加工转化,许多传统特色农副产品实现了数倍的高质量增效升值。
Tōng guò kē jì fù néng yǔ gāo fù jiā zhí shēn jiā gōng zhuǎn huà, xǔ duō chuán tǒng tè sè nóng fù chǎn pǐn shí xiàn le shù bèi de gāo zhì liàng zēng xiào shēng zhí.
“Thông qua chuyển hóa chế biến sâu giá trị gia tăng cao và tiếp sức bằng khoa học công nghệ, nhiều nông sản phụ đặc sắc truyền thống đã thực hiện việc gia tăng giá trị tăng giá trị nâng cao hiệu quả chất lượng cao gấp nhiều lần.”
非卖品常用于促销活动。
fēimàipǐn chángyòng yú cùxiāo huódòng.
“Hàng không bán thường dùng trong các hoạt động khuyến mãi.”
国家科创板股票上市制度全面优化,强力引导金融资本活水流向硬科技创新企业与大科学产业链领跑者。
Guó jiā kē chuàng bǎn gǔ piào shàng shì zhì dù quán miàn yōu huà, qiáng lì yǐn dǎo jīn róng zī běn huó shuǐ liú xiàng yìng kē jì chuàng xīn qǐ yè yǔ dà kē xué chǎn yè liàn lǐng pǎo zhě.
“Chế độ niêm yết cổ phiếu Sàn Giao dịch Đổi mới Khoa học Công nghệ (STAR Market) Quốc gia được tối ưu hóa toàn diện, dẫn dắt mạnh mẽ dòng nước nguồn vốn tài chính chảy tới các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo công nghệ cứng và những doanh nghiệp dẫn đầu chuỗi ngành khoa học lớn.”
工厂排放大量工业废物。
Gōngchǎng páifàng dàliàng gōngyè fèiwù.
“Nhà máy thải ra nhiều chất thải công nghiệp.”
股权转让问题。
gǔquán zhuǎnràng wèntí.
“Vấn đề chuyển nhượng quyền cổ phần.”
她喜欢购买时尚的服装服饰。
Tā xǐhuān gòumǎi shíshàng de fúzhuāng fúshì.
“Cô ấy thích mua quần áo trang sức thời trang.”
国家持续加大对大科学装置集群建设与基础研究前沿的巨额战略性财政专项资金支持力度。
Guó jiā chí xù jiā dà duì dà kē xué zhuāng zhì jí qún jiàn shè yǔ jī chǔ yán jiū qián yán de jù é zhàn lüè xìng cái zhèng zhuān xiàng zī jīn zhī chí lì dù.
“Nhà nước tiếp tục gia tăng mạnh mẽ mức độ hỗ trợ nguồn vốn chuyên án tài chính mang tính chiến lược với số tiền cực lớn khoản tiền khổng lồ cho mũi nhọn nghiên cứu cơ bản và việc xây dựng cụm thiết bị khoa học lớn.”
请认准正品,避免买到假货。
qǐng rèn zhǔn zhèngpǐn, bìmiǎn mǎi dào jiǎ huò.
“Hãy chắc chắn mua hàng chính hãng để tránh mua phải hàng giả.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao