宅配: giao đến nhà; giao hàng tận nhà
Nét viết & luyện viết chữ 宅配
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẠCH (宅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 住宅 (TRÚ TRẠCH: nhà ở, khu dân cư nhà ở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nơi ở; chỗ ở
Chữ TRẠCH (宅): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 住宅 (TRÚ TRẠCH: nhà ở, khu dân cư nhà ở).
phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi
Câu thơ nhớ chữ: “Bình DẬU ủ rượu thơm nồng, Người KỶ quỳ cạnh hết lòng pha men. Chữ PHỐI hòa hợp thân quen, Sánh đôi gắn kết tạo nên hài hòa.”
Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa.
Câu ví dụ với từ “宅配”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们提供24小时宅配服务。
tāmen tígōng 24 xiǎoshí zháipèi fúwù.
“Họ cung cấp dịch vụ giao hàng tận nhà 24 giờ.”
他通过宅配送来了礼物。
tā tōngguò zháipèi sòng láile lǐwù.
“Anh ấy đã gửi quà qua dịch vụ giao hàng tận nhà.”
Từ “宅配” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn