促销活动
Minh họa từ vựng 促销活动
cùxiāo huódòng HÁN VIỆT: XÚC TIÊU HOẠT ĐỘNG

促销活动: hoạt động khuyến mãi; hoạt động thúc đẩy tiêu dùng

hoạt động khuyến mãi hoạt động thúc đẩy tiêu dùng

Nét viết & luyện viết chữ 促销活动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 促

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

促
cùxiāo huódòng XÚC TIÊU HOẠT ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoạt động khuyến mãi; hoạt động thúc đẩy tiêu dùng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

销
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

活
huó HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sống, sinh sống; sống động linh hoạt; công việc

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”

Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời.

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

Câu ví dụ với từ “促销活动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

非卖品常用于促销活动。

fēimàipǐn chángyòng yú cùxiāo huódòng.

“Hàng không bán thường dùng trong các hoạt động khuyến mãi.”

Ví dụ #2

消费者被促销活动吸引。

xiāofèi zhě bèi cùxiāo huódòng xīyǐn.

“Người tiêu dùng bị thu hút bởi các khuyến mãi.”

Từ “促销活动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →