Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#6 Chủ đề Từ vựng
免税
miǎnshuì MIỄN THUẾ

miễn thuế

年收入在一定标准以下可免税。

nián shōurù zài yīdìng biāozhǔn yǐxià kě miǎnshuì.

“Thu nhập hàng năm dưới mức nhất định sẽ được miễn thuế.”

Bộ: 儿 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

海关部门近期加大了打击力度,严厉查处非法贩卖走私货物的行为。

hǎi guān bù mén jìn qī jiā dà le dǎ jī lì dù , yán lì chá chǔ fēi fǎ fàn mài zǒu sī huò wù de xíng wéi 。

“Cơ quan hải quan gần đây đã tăng cường mạnh mẽ lực lượng trấn áp, nghiêm ngặt điều tra và xử lý hành vi buôn bán hàng lậu trái phép.”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

国家科技创新专项资金实行账户动态拨付与活期利息全额统筹机制,确保每一分科研经费都高效花在刀刃上。

Guó jiā kē jì chuàng xīn zhuān xiàng zī jīn shí xíng zhàng hù dòng tài bō fù yǔ huó qī lì xī quán é tǒng chóu jī zhì, què bǎo měi yī fēn kē yán jīng fèi dōu gāo xiào huā zài dāo rèn shàng.

“Nguồn vốn chuyên án đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ quốc gia thực thi cơ chế phân bổ động thái tài khoản và quy hoạch tổng thể toàn bộ tiền lãi không kỳ hạn không kỳ hạn, bảo đảm từng đồng kinh phí nghiên cứu đều được chi tiêu hiệu quả vào đúng lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất).”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

这家私企在科技创新方面取得了显著成就。

Zhè jiā sīqǐ zài kējì chuàngxīn fāngmiàn qǔdé le xiǎnzhù chéngjiù.

“Doanh nghiệp tư nhân này đã đạt được những thành tựu đáng kể trong lĩnh vực đổi mới khoa học và công nghệ.”

Bộ: 禾 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

凭正本海运提单可以直接到港口提取货物。

píng zhèng běn hǎi yùn tí dān kě yǐ zhí jiē dào gǎng kǒu tí qǔ huò wù 。

“Căn cứ vào vận đơn đường biển bản gốc có thể trực tiếp đến cảng nhận hàng.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →