贩卖: buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo
Nghĩa tiếng Anh (English): to traffic, to peddle, to sell (illicit goods)
Nét viết & luyện viết chữ 贩卖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo
bán
Câu thơ nhớ chữ: “Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”
Câu ví dụ với từ “贩卖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
海关部门近期加大了打击力度,严厉查处非法贩卖走私货物的行为。
hǎi guān bù mén jìn qī jiā dà le dǎ jī lì dù , yán lì chá chǔ fēi fǎ fàn mài zǒu sī huò wù de xíng wéi 。
“Cơ quan hải quan gần đây đã tăng cường mạnh mẽ lực lượng trấn áp, nghiêm ngặt điều tra và xử lý hành vi buôn bán hàng lậu trái phép.”
Customs departments have recently stepped up their crackdown, severely investigating and punishing illegal trafficking of smuggled goods.
Từ “贩卖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn