插头: đầu cắm; phích cắm; nút cắm điện
Nét viết & luyện viết chữ 插头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắm, lồng vào, xen vào
Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “插头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
录音机的插头没插上。
lùyīnjī de chātóu méi chāshang
“Cái đầu cắm của máy ghi âm chưa cắm vào.”
插头坏了,无法充电。
chātóu huàile, wúfǎ chōngdiàn.
“Phích cắm hỏng rồi, không thể sạc được.”
Từ “插头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn