楼梯: cầu thang, cầu thang bộ
Nghĩa tiếng Anh (English): stairs, staircase, stairway
Nét viết & luyện viết chữ 楼梯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
cái thang; cây thang
Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).
Câu ví dụ với từ “楼梯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在教学科研大楼内,倡导大家上下楼少乘电梯、多走楼梯,既锻炼身体又践行低碳环保。
Zài jiào xué kē yán dà lóu nèi, chàng dǎo dà jiā shàng xià lóu shǎo chéng diàn tī, duō zǒu lóu tī, jì duàn liàn shēn tǐ yòu jiàn xíng dī tàn huán bǎo.
“Bên trong tòa nhà giảng dạy nghiên cứu khoa học, kêu gọi mọi người lên xuống lầu ít đi thang máy, đi bộ cầu thang cầu thang bộ nhiều hơn, vừa rèn luyện thân thể lại vừa thực hành bảo vệ môi trường ít phát thải carbon.”
In the academic building, people are encouraged to take the stairs instead of elevators to exercise and save energy.
Từ “楼梯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn