高塔
Minh họa từ vựng 高塔
gāo tǎ HÁN VIỆT: CAO THÁP

高塔: tháp cao

tháp cao

Nét viết & luyện viết chữ 高塔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 高

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

高
gāo CAO

cao

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

塔
tǎ THÁP

tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “高塔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

把她锁在高塔之上。

bǎ tā suǒ zài gāotǎ zhīshàng

“Anh ta nhốt cô trong một tòa tháp”

Ví dụ #2

高塔耸立在城市中心。

gāotǎ sǒnglì zài chéngshì zhōngxīn.

“Tháp cao đứng sừng sững ở trung tâm thành phố.”

Từ “高塔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →