肌肤: làn da, da thịt tế bào biểu bì da
Nghĩa tiếng Anh (English): skin, flesh, epidermis
Nét viết & luyện viết chữ 肌肤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bắp thịt; thớ; thịt bắp
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
da
Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da).
Câu ví dụ với từ “肌肤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
生物材料国家重点实验室成功研发出具备全生理感知与超快速自愈能力的新型仿生电子人工皮肤,可与人体肌肤完美贴合。
Shēng wù cái liào guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng yán fā chū jù bèi quán shēng lǐ gǎn zhī yǔ chāo kuài sù zì yù néng lì de xīn xíng fǎng shēng diàn zi rén gōng pí fū, kě yǔ rén tǐ jī fū wán měi tiē hé.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia vật liệu sinh học đã nghiên cứu chế tạo thành công da nhân tạo điện tử phỏng sinh học kiểu mới sở hữu năng lực tự lành siêu nhanh và cảm nhận toàn bộ sinh lý, có thể gắn dán hoàn hảo ăn khớp với làn da da thịt con người.”
The biomaterials lab developed bionic electronic skin with sensory and self-healing features, adhering to human skin seamlessly.
Từ “肌肤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn