减肥 Phồn thể: 減肥
Minh họa từ vựng 减肥
jiǎn féi HÁN VIỆT: GIẢM PHÌ

减肥: giảm cân

giảm cân

Nghĩa tiếng Anh (English): to lose weight, to diet

Nét viết & luyện viết chữ 减肥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

肥
féi PHÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).

Câu ví dụ với từ “减肥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她想减肥。

tā xiǎng jiǎn féi 。

“Cô ấy muốn giảm cân.”

She wants to lose weight.

Ví dụ #2

深入理解“减肥”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ jiǎn féi ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “减肥” (giảm cân - GIẢM PHÌ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "减肥" (giảm cân) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “减肥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →