膘肥
Minh họa từ vựng 膘肥
biāo féi HÁN VIỆT: PHIÊU PHÌ

膘肥: được cho ăn đầy đủ

được cho ăn đầy đủ

Nét viết & luyện viết chữ 膘肥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 膘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊU (膘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

膘
biāo féi PHIÊU PHÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

được cho ăn đầy đủ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 15 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ PHIÊU (膘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ).

肥
féi PHÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).

Câu ví dụ với từ “膘肥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那些牛都是膘肥体壮,肚儿溜圆。

Nàxiē niú dōu shì biāo féi tǐ zhuàng, dǔ er liū yuán.

“Những con bò này béo tốt săn chắc, bụng tròn căng.”

Ví dụ #2

这批菜牛膘肥体壮,品质很好。

zhè pī càiniú biāo féi tǐ zhuàng, pǐnzhì hěn hǎo.

“Lô bò thịt này béo tốt khỏe mạnh, chất lượng rất tốt.”

Từ “膘肥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →